XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

那倒是 đọc là nà dào shi, nghĩa là Ồ, đúng rồi! (thán từ khi chợt nhận ra). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

那倒是

[nà dào shi] [那 倒 THỊ]

Ồ, đúng rồi! (thán từ khi chợt nhận ra)

那倒是,出差或者旅行时拿书不会太重吗?

nà dào shì, chū chāi huò zhě lǚ xíng shí ná shū bú huì tài zhòng ma?

Đúng thế thật, khi đi công tác hoặc du lịch cầm sách không quá nặng sao?

Trong bài: Tranh luận sách giấy và sách điện tử

Hỏi đáp về từ 那倒是

那倒是 nghĩa là gì?

那倒是 (nà dào shi) nghĩa là Ồ, đúng rồi! (thán từ khi chợt nhận ra).

Cách viết 那倒是 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 那, 倒, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.