酪蛋白 đọc là lào dàn bái, nghĩa là casein (protein sữa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 酪蛋白
酪蛋白 nghĩa là gì?
酪蛋白 (lào dàn bái) nghĩa là casein (protein sữa).
Cách viết 酪蛋白 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 酪, 蛋, 白 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.