采购员
[cǎi gòu yuán] [采 购 员]
nhân viên mua hàng; người phụ trách mua hàng
采购员 đọc là cǎi gòu yuán, nghĩa là nhân viên mua hàng; người phụ trách mua hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cǎi gòu yuán] [采 购 员]
nhân viên mua hàng; người phụ trách mua hàng
采购员 (cǎi gòu yuán) nghĩa là nhân viên mua hàng; người phụ trách mua hàng.
Viết lần lượt từng chữ 采, 购, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.