XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

针线活 đọc là zhēn xiàn huó, nghĩa là thêu thùa; may vá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 针线活

针线活 nghĩa là gì?

针线活 (zhēn xiàn huó) nghĩa là thêu thùa; may vá.

Cách viết 针线活 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 针, 线, 活 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 针线活?

Thường gặp: 针线活儿 (zhēn xiàn huó r) – thêu thùa; 针线活计 (zhēn xiàn huó jì) – thêu thùa.