钟头【鐘頭】
[zhōng tóu] [钟 头]
tiếng; giờ; tiếng đồng hồ
小时,计算时间的单位。
我每天花两个钟头练习汉语口语。
wǒ měi tiān huā liǎng gè zhōng tóu liàn xí hàn yǔ kǒu yǔ.Mỗi ngày tôi dành hai tiếng đồng hồ để luyện khẩu ngữ tiếng Trung.
个
钟头 đọc là zhōng tóu, nghĩa là tiếng; giờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng tóu] [钟 头]
tiếng; giờ; tiếng đồng hồ
小时,计算时间的单位。
我每天花两个钟头练习汉语口语。
wǒ měi tiān huā liǎng gè zhōng tóu liàn xí hàn yǔ kǒu yǔ.Mỗi ngày tôi dành hai tiếng đồng hồ để luyện khẩu ngữ tiếng Trung.
个
钟头 (zhōng tóu) nghĩa là tiếng; giờ. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 钟, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.