XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铺平 đọc là pū píng, nghĩa là trải ra (vật liệu); lát (đường, lối đi, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

铺平

[pū píng] [铺 平]

trải ra (vật liệu); lát (đường, lối đi, v.v.)

上瑜伽课时,老师提醒大家把垫子铺平。

shàng yú jiā kè shí, lǎo shī tí xǐng dà jiā bǎ diàn zǐ pū píng.

Trong giờ học yoga, giáo viên nhắc mọi người trải phẳng tấm thảm ra.

Hỏi đáp về từ 铺平

铺平 nghĩa là gì?

铺平 (pū píng) nghĩa là trải ra (vật liệu); lát (đường, lối đi, v.v.).

Cách viết 铺平 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铺, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.