铺平
[pū píng] [铺 平]
trải ra (vật liệu); lát (đường, lối đi, v.v.)
上瑜伽课时,老师提醒大家把垫子铺平。
shàng yú jiā kè shí, lǎo shī tí xǐng dà jiā bǎ diàn zǐ pū píng.Trong giờ học yoga, giáo viên nhắc mọi người trải phẳng tấm thảm ra.
铺平 đọc là pū píng, nghĩa là trải ra (vật liệu); lát (đường, lối đi, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pū píng] [铺 平]
trải ra (vật liệu); lát (đường, lối đi, v.v.)
上瑜伽课时,老师提醒大家把垫子铺平。
shàng yú jiā kè shí, lǎo shī tí xǐng dà jiā bǎ diàn zǐ pū píng.Trong giờ học yoga, giáo viên nhắc mọi người trải phẳng tấm thảm ra.
铺平 (pū píng) nghĩa là trải ra (vật liệu); lát (đường, lối đi, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 铺, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.