XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

链子 đọc là liàn zi, nghĩa là dây xích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

链子

[liàn zi] [链 子]

dây xích

行,街道办那边我去沟通,确保收运环节不掉链子。

xíng, jiē dào bàn nà biān wǒ qù gōu tōng, què bǎo shōu yùn huán jié bú diào liàn zǐ.

Được, bên ủy ban phường thầy sẽ trao đổi, bảo đảm khâu thu dọn vận chuyển không bị gián đoạn.

Trong bài: Lập kế hoạch giảm rác thải · 以免

Hỏi đáp về từ 链子

链子 nghĩa là gì?

链子 (liàn zi) nghĩa là dây xích.

Cách viết 链子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 链, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 链子?

Thường gặp: 掉链子 (diào liàn zi) – rớt sên xe đạp.