XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

键盘乐器 đọc là jiàn pán yuè qì, nghĩa là nhạc cụ phím (đàn piano, đàn organ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 键盘乐器

键盘乐器 nghĩa là gì?

键盘乐器 (jiàn pán yuè qì) nghĩa là nhạc cụ phím (đàn piano, đàn organ, v.v.).

Cách viết 键盘乐器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 键, 盘, 乐, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.