锯子
[jù zi] [锯 子]
cái cưa; lượng từ: 把 (bǎ)
这把锯子的牙磨损得很厉害。
zhè bǎ jù zǐ de yá mó sǔn de hěn lì hài.Răng của chiếc cưa này bị mòn rất nhiều.
锯子 đọc là jù zi, nghĩa là cái cưa; lượng từ: 把 (bǎ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jù zi] [锯 子]
cái cưa; lượng từ: 把 (bǎ)
这把锯子的牙磨损得很厉害。
zhè bǎ jù zǐ de yá mó sǔn de hěn lì hài.Răng của chiếc cưa này bị mòn rất nhiều.
锯子 (jù zi) nghĩa là cái cưa; lượng từ: 把 (bǎ).
Viết lần lượt từng chữ 锯, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.