长眼 đọc là zhǎng yǎn, nghĩa là có mắt; (nghĩa bóng) nhìn nơi mình đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 长眼
长眼 nghĩa là gì?
长眼 (zhǎng yǎn) nghĩa là có mắt; (nghĩa bóng) nhìn nơi mình đi.
Cách viết 长眼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 长, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 长眼?
Thường gặp: 没长眼睛 (méi zhǎng yǎn jing) – (khẩu ngữ) mù à?.