XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

门面 đọc là mén mian, nghĩa là mặt tiền cửa hàng; mặt tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

门面

[mén mian] [门 面]

mặt tiền cửa hàng; mặt tiền; lượng từ: 间 (jiān)

不错,不过线下门面的人力成本和场地费用考虑过了吗?

bú cuò, bú guò xiàn xià mén miàn de rén lì chéng běn hé chǎng dì fèi yòng kǎo lǜ guò le ma?

Tốt, nhưng chi phí nhân sự và mặt bằng của cửa hàng đã cân nhắc qua chưa?

Trong bài: Trình bày ý tưởng trước nhóm

我家小区的门面房紧临主干道。

wǒ jiā xiǎo qū de mén miàn fáng jǐn lín zhǔ gàn dào.

Căn nhà mặt tiền khu phố nhà tôi nằm ngay sát đường chính.

这栋楼的大门面向南边,采光很好。

zhè dòng lóu de dà mén miàn xiàng nán biān, cǎi guāng hěn hǎo.

Cửa chính của tòa nhà này quay về hướng nam, đón ánh sáng rất tốt.

Hỏi đáp về từ 门面

门面 nghĩa là gì?

门面 (mén mian) nghĩa là mặt tiền cửa hàng; mặt tiền.

Cách viết 门面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 门, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 门面?

Thường gặp: 摆门面 (bǎi mén miàn) – giữ thể diện; 撑门面 (chēng mén miàn) – giữ thể diện; 装点门面 (zhuāng diǎn mén miàn) – nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ).