XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

间隔摄影 đọc là jiàn gé shè yǐng, nghĩa là nhiếp ảnh tua nhanh thời gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 间隔摄影

间隔摄影 nghĩa là gì?

间隔摄影 (jiàn gé shè yǐng) nghĩa là nhiếp ảnh tua nhanh thời gian.

Cách viết 间隔摄影 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 间, 隔, 摄, 影 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.