XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阻遏 đọc là zǔ è, nghĩa là cản trở; kiềm chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阻遏

[zǔ è] [阻 遏]

cản trở; kiềm chế

确实,上游需要水能效益,下游则需要稳定流量来阻遏海水倒灌。

què shí, shàng yóu xū yào shuǐ néng xiào yì, xià yóu zé xū yào wěn dìng liú liàng lái zǔ è hǎi shuǐ dǎo guàn.

Chính xác ạ, thượng nguồn cần hiệu ích thủy điện, còn hạ lưu lại cần lưu lượng ổn định để ngăn xâm nhập mặn.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

Hỏi đáp về từ 阻遏

阻遏 nghĩa là gì?

阻遏 (zǔ è) nghĩa là cản trở; kiềm chế.

Cách viết 阻遏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阻, 遏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.