随伴
[suí bàn] [随 伴]
đi cùng
随伴 đọc là suí bàn, nghĩa là đi cùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
随伴 (suí bàn) nghĩa là đi cùng.
Viết lần lượt từng chữ 随, 伴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.