XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

随行 đọc là suí xíng, nghĩa là đi cùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 随行

随行 nghĩa là gì?

随行 (suí xíng) nghĩa là đi cùng.

Cách viết 随行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 随, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 随行?

Thường gặp: 随行人员 (suí xíng rén yuán) – đoàn tuỳ tùng; 随行就市 (suí háng jiù shì) – (về giá cả) biến động theo thị trường.