随行
[suí xíng] [随 行]
đi cùng
随行 đọc là suí xíng, nghĩa là đi cùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
随行 (suí xíng) nghĩa là đi cùng.
Viết lần lượt từng chữ 随, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 随行人员 (suí xíng rén yuán) – đoàn tuỳ tùng; 随行就市 (suí háng jiù shì) – (về giá cả) biến động theo thị trường.