XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

随访 đọc là suí fǎng, nghĩa là đi cùng; (bác sĩ, v.v.) làm tái khám (cho bệnh nhân, khách hàng, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

随访

[suí fǎng] [随 访]

đi cùng; (bác sĩ, v.v.) làm tái khám (cho bệnh nhân, khách hàng, v.v.)

王老师,这是瘫痪患者植入微电极阵列后的最新随访数据。

wáng lǎo shī, zhè shì tān huàn huàn zhě zhí rù wēi diàn jí zhèn liè hòu de zuì xīn suí fǎng shù jù.

Thầy Vương, đây là dữ liệu tái khám mới nhất sau khi bệnh nhân liệt được cấy ghép mảng vi điện cực.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

Hỏi đáp về từ 随访

随访 nghĩa là gì?

随访 (suí fǎng) nghĩa là đi cùng; (bác sĩ, v.v.) làm tái khám (cho bệnh nhân, khách hàng, v.v.).

Cách viết 随访 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 随, 访 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.