XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

随身道具 đọc là suí shēn dào jù, nghĩa là (sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 随身道具

随身道具 nghĩa là gì?

随身道具 (suí shēn dào jù) nghĩa là (sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.).

Cách viết 随身道具 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 随, 身, 道, 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.