随身道具
[suí shēn dào jù] [随 身 道 具]
(sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)
随身道具 đọc là suí shēn dào jù, nghĩa là (sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[suí shēn dào jù] [随 身 道 具]
(sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)
随身道具 (suí shēn dào jù) nghĩa là (sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 随, 身, 道, 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.