XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隔断 đọc là gé duàn, nghĩa là vách ngăn; ngăn cách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 隔断

隔断 nghĩa là gì?

隔断 (gé duàn) nghĩa là vách ngăn; ngăn cách.

Cách viết 隔断 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隔, 断 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 隔断?

Thường gặp: 隔断板 (gé duàn bǎn) – tấm vách ngăn.