XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

障碍物 đọc là zhàng ài wù, nghĩa là chướng ngại; vật cản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

障碍物

[zhàng ài wù] [障 碍 物]

chướng ngại; vật cản

他紧握方向盘,小心地绕过了障碍物。

tā jǐn wò fāng xiàng pán, xiǎo xīn dì rào guò le zhàng ài wù.

Anh ấy nắm chặt vô lăng, cẩn thận vòng qua vật cản.

运动员敏捷地越过了前面的障碍物,率先冲向终点。

yùn dòng yuán mǐn jié dì yuè guò le qián miàn de zhàng ài wù, shuài xiān chōng xiàng zhōng diǎn.

Vận động viên nhanh nhẹn vượt qua chướng ngại vật phía trước, dẫn đầu lao về đích.

Hỏi đáp về từ 障碍物

障碍物 nghĩa là gì?

障碍物 (zhàng ài wù) nghĩa là chướng ngại; vật cản.

Cách viết 障碍物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 障, 碍, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.