XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

集成 đọc là jí chéng, nghĩa là tích hợp (như trong mạch tích hợp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

集成

[jí chéng] [集 成]

tích hợp (như trong mạch tích hợp)

我建议每周进行一次风险评审,尤其是技术集成阶段的潜在冲突。

wǒ jiàn yì měi zhōu jìn xíng yí cì fēng xiǎn píng shěn, yóu qí shì jì shù jí chéng jiē duàn de qián zài chōng tū.

Em đề nghị họp đánh giá rủi ro hàng tuần, đặc biệt là các xung đột tiềm ẩn trong giai đoạn tích hợp kỹ thuật.

Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp

Hỏi đáp về từ 集成

集成 nghĩa là gì?

集成 (jí chéng) nghĩa là tích hợp (như trong mạch tích hợp).

Cách viết 集成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 集, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 集成?

Thường gặp: 集成显卡 (jí chéng xiǎn kǎ) – GPU tích hợp (viết tắt của 集显 (jí xiǎn)); 集成电路 (jí chéng diàn lù) – mạch tích hợp; 专用集成电路 (zhuān yòng jí chéng diàn lù) – mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC).