XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

零的 đọc là líng de, nghĩa là tiền lẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

零的

[líng de] [零 的]

tiền lẻ

他把找零的纸币随便塞进了口袋。

tā bǎ zhǎo líng de zhǐ bì suí biàn sāi jìn le kǒu dài.

Anh ấy nhét đại tiền lẻ vào túi quần.

在量子场论中,真空态具有非零的正能量。

zài liàng zǐ chǎng lùn zhōng, zhēn kōng tài jù yǒu fēi líng de zhèng néng liàng.

Trong lý thuyết trường lượng tử, trạng thái chân không có năng lượng dương khác không.

Hỏi đáp về từ 零的

零的 nghĩa là gì?

零的 (líng de) nghĩa là tiền lẻ.

Cách viết 零的 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 零, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.