XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前例 đọc là qián lì, nghĩa là tiền lệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

前例

[qián lì] [前 例]

tiền lệ

公司今年取得了史无前例的优异成绩。

gōng sī jīn nián qǔ dé le shǐ wú qián lì de yōu yì chéng jì.

Năm nay công ty đã đạt được thành tích xuất sắc chưa từng có trong lịch sử.

这场暴雨引发了史无前例的严重洪灾。

zhè chǎng bào yǔ yǐn fā le shǐ wú qián lì de yán zhòng hóng zāi.

Trận mưa lớn này đã gây ra thảm họa lũ lụt nghiêm trọng chưa từng có trong lịch sử.

科学家们取得了史无前例的重大突破。

kē xué jiā men qǔ dé le shǐ wú qián lì de zhòng dà tū pò.

Các nhà khoa học đã đạt được bước đột phá quan trọng chưa từng có trong lịch sử.

Hỏi đáp về từ 前例

前例 nghĩa là gì?

前例 (qián lì) nghĩa là tiền lệ.

Cách viết 前例 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 例 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 前例?

Thường gặp: 史无前例 (shǐ wú qián lì) – (thành ngữ) chưa từng có trong lịch sử.