XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

露风 đọc là lòu fēng, nghĩa là để lộ bí mật; rò rỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

露风

[lòu fēng] [露 风]

để lộ bí mật; rò rỉ

以免引发商业机密泄露风险及品牌声誉受损。

yǐ miǎn yǐn fā shāng yè jī mì xiè lòu fēng xiǎn jí pǐn pái shēng yù shòu sǔn.

Để tránh dẫn đến nguy cơ rò rỉ bí mật thương mại và tổn hại uy tín thương hiệu.

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

对,同时要培训员工防范泄露风险,提高医护人员的安全操作意识。

duì, tóng shí yào péi xùn yuán gōng fáng fàn xiè lòu fēng xiǎn, tí gāo yī hù rén yuán de ān quán cāo zuò yì shí.

Đúng, đồng thời phải đào tạo nhân viên phòng ngừa rủi ro rò rỉ, nâng cao ý thức thao tác an toàn của nhân viên y tế.

Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…

Hỏi đáp về từ 露风

露风 nghĩa là gì?

露风 (lòu fēng) nghĩa là để lộ bí mật; rò rỉ.

Cách viết 露风 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 露, 风 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.