非同质化代币
[fēi tóng zhì huà dài bì] [非 同 质 化 代 币]
token không thể thay thế (NFT)
非同质化代币 đọc là fēi tóng zhì huà dài bì, nghĩa là token không thể thay thế (NFT). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēi tóng zhì huà dài bì] [非 同 质 化 代 币]
token không thể thay thế (NFT)
非同质化代币 (fēi tóng zhì huà dài bì) nghĩa là token không thể thay thế (NFT).
Viết lần lượt từng chữ 非, 同, 质, 化, 代, 币 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.