非相对论性
[fēi xiāng duì lùn xìng] [非 相 对 论 性]
phi tương đối tính (vật lý)
非相对论性 đọc là fēi xiāng duì lùn xìng, nghĩa là phi tương đối tính (vật lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēi xiāng duì lùn xìng] [非 相 对 论 性]
phi tương đối tính (vật lý)
非相对论性 (fēi xiāng duì lùn xìng) nghĩa là phi tương đối tính (vật lý).
Viết lần lượt từng chữ 非, 相, 对, 论, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.