面相 đọc là miàn xiàng, nghĩa là đường nét khuôn mặt; diện mạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 面相
面相 nghĩa là gì?
面相 (miàn xiàng) nghĩa là đường nét khuôn mặt; diện mạo.
Cách viết 面相 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 面, 相 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 面相?
Thường gặp: 面面相觑 (miàn miàn xiāng qù) – nhìn nhau trong sự hoang mang (thành ngữ).