XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

领事馆 đọc là lǐng shì guǎn, nghĩa là lãnh sự quán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

领事馆【領事館】

[lǐng shì guǎn] [领 事 馆]

lãnh sự quán

一国派驻外国处理本国领事事务的机构。

如果你要在国外更换护照,需要去领事馆办理。

rú guǒ nǐ yào zài guó wài gēng huàn hù zhào, xū yào qù lǐng shì guǎn bàn lǐ.

Nếu bạn muốn đổi hộ chiếu ở nước ngoài, cần đến lãnh sự quán để làm thủ tục.

请将签证申请表递交至领事馆。

qǐng jiāng qiān zhèng shēn qǐng biǎo dì jiāo zhì lǐng shì guǎn.

Vui lòng nộp đơn xin thị thực đến lãnh sự quán.

Hỏi đáp về từ 领事馆

领事馆 nghĩa là gì?

领事馆 (lǐng shì guǎn) nghĩa là lãnh sự quán. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 领事馆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 领, 事, 馆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 领事馆?

Thường gặp: 总领事馆 (zǒng lǐng shì guǎn) – tổng lãnh sự quán.