XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

使馆 đọc là shǐ guǎn, nghĩa là lãnh sự quán; cơ quan ngoại giao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

使馆

[shǐ guǎn] [使 馆]

lãnh sự quán; cơ quan ngoại giao

拿着证明去你们国家的大使馆办。

ná zhe zhèng míng qù nǐ men guó jiā de dà shǐ guǎn bàn.

Cầm giấy chứng nhận đến Đại sứ quán nước em để làm.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

该使馆常驻此地,处理领事事务。

gāi shǐ guǎn cháng zhù cǐ dì, chǔ lǐ lǐng shì shì wù.

Đại sứ quán này đóng thường trực tại đây để xử lý các công việc lãnh sự.

哎,我准备的留学签证材料又被大使馆退回来了。

āi, wǒ zhǔn bèi de liú xué qiān zhèng cái liào yòu bèi dà shǐ guǎn tuì huí lái le.

Haizz, hồ sơ xin visa du học mình chuẩn bị lại bị đại sứ quán trả về rồi.

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

Hỏi đáp về từ 使馆

使馆 nghĩa là gì?

使馆 (shǐ guǎn) nghĩa là lãnh sự quán; cơ quan ngoại giao.

Cách viết 使馆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 使, 馆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 使馆?

Thường gặp: 大使馆 (dà shǐ guǎn) – đại sứ quán; 公使馆 (gōng shǐ guǎn) – đại sứ quán (thuật ngữ cũ).