领馆 đọc là lǐng guǎn, nghĩa là lãnh sự quán; quan chức lãnh sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 领馆
领馆 nghĩa là gì?
领馆 (lǐng guǎn) nghĩa là lãnh sự quán; quan chức lãnh sự.
Cách viết 领馆 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 领, 馆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 领馆?
Thường gặp: 使领馆 (shǐ lǐng guǎn) – đại sứ quán và lãnh sự quán; 总领馆 (zǒng lǐng guǎn) – tổng lãnh sự quán.