颠覆分子 đọc là diān fù fèn zǐ, nghĩa là kẻ phá hoại; kẻ phá rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 颠覆分子
颠覆分子 nghĩa là gì?
颠覆分子 (diān fù fèn zǐ) nghĩa là kẻ phá hoại; kẻ phá rối.
Cách viết 颠覆分子 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 颠, 覆, 分, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.