风钻 đọc là fēng zuàn, nghĩa là máy khoan khí nén; búa khoan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 风钻
风钻 nghĩa là gì?
风钻 (fēng zuàn) nghĩa là máy khoan khí nén; búa khoan.
Cách viết 风钻 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 风, 钻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.