XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

马里亚纳海沟 đọc là mǎ lǐ yà nà hǎi gōu, nghĩa là Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

马里亚纳海沟

[mǎ lǐ yà nà hǎi gōu] [马 里 亚 纳 海 沟]

Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas)

嗯,最新采样显示,马里亚纳海沟底栖生物每克组织中约含0.42万颗微塑料粒子。

èn, zuì xīn cǎi yàng xiǎn shì, mǎ lǐ yà nà hǎi gōu dǐ qī shēng wù měi kè zǔ zhī zhōng yuē hán 0. 4 2 wàn kē wēi sù liào lì zǐ.

Ừ, mẫu mới nhất cho thấy, sinh vật đáy biển rãnh Mariana mỗi gam mô chứa khoảng 0.42 vạn hạt vi nhựa.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

Hỏi đáp về từ 马里亚纳海沟

马里亚纳海沟 nghĩa là gì?

马里亚纳海沟 (mǎ lǐ yà nà hǎi gōu) nghĩa là Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas).

Cách viết 马里亚纳海沟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 马, 里, 亚, 纳, 海, 沟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.