XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高压氧 đọc là gāo yā yǎng, nghĩa là oxy cao áp; oxy hóa cao áp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高压氧

[gāo yā yǎng] [高 压 氧]

oxy cao áp; oxy hóa cao áp; cũng viết tắt của 高压氧治疗 (gāo yā yǎng zhì liáo), liệu pháp oxy cao áp

病人按医嘱进入高压氧舱接受治疗。

bìng rén àn yī zhǔ jìn rù gāo yā yǎng cāng jiē shòu zhì liáo.

Bệnh nhân vào buồng oxy cao áp để điều trị theo chỉ định của bác sĩ.

Hỏi đáp về từ 高压氧

高压氧 nghĩa là gì?

高压氧 (gāo yā yǎng) nghĩa là oxy cao áp; oxy hóa cao áp.

Cách viết 高压氧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 压, 氧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高压氧?

Thường gặp: 高压氧治疗 (gāo yā yǎng zhì liáo) – y học cao áp; 高压氧疗法 (gāo yā yǎng liáo fǎ) – liệu pháp oxy cao áp (HBOT).