高压氧疗法
[gāo yā yǎng liáo fǎ] [高 压 氧 疗 法]
liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng 高压氧治疗 (gāo yā yǎng zhì liáo)
高压氧疗法 đọc là gāo yā yǎng liáo fǎ, nghĩa là liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng 高压氧治疗 (gāo yā yǎng zhì liáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gāo yā yǎng liáo fǎ] [高 压 氧 疗 法]
liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng 高压氧治疗 (gāo yā yǎng zhì liáo)
高压氧疗法 (gāo yā yǎng liáo fǎ) nghĩa là liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng 高压氧治疗 (gāo yā yǎng zhì liáo).
Viết lần lượt từng chữ 高, 压, 氧, 疗, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.