高压锅 đọc là gāo yā guō, nghĩa là nồi áp suất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 高压锅
高压锅 nghĩa là gì?
高压锅 (gāo yā guō) nghĩa là nồi áp suất.
Cách viết 高压锅 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 高, 压, 锅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.