XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高压锅 đọc là gāo yā guō, nghĩa là nồi áp suất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高压锅

[gāo yā guō] [高 压 锅]

nồi áp suất

厨师把牛肉放进高压锅里慢慢炖煮。

chú shī bǎ niú ròu fàng jìn gāo yā guō lǐ màn màn dùn zhǔ.

Đầu bếp cho thịt bò vào nồi áp suất ninh nhừ.

Hỏi đáp về từ 高压锅

高压锅 nghĩa là gì?

高压锅 (gāo yā guō) nghĩa là nồi áp suất.

Cách viết 高压锅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 压, 锅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.