XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高学历 đọc là gāo xué lì, nghĩa là trình độ học vấn cao; học vấn bao gồm Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高学历

[gāo xué lì] [高 HỌC 历]

trình độ học vấn cao; học vấn bao gồm Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ

很多年轻人在盲目追求高学历文凭,忽视了实践。

hěn duō nián qīng rén zài máng mù zhuī qiú gāo xué lì wén píng, hū shì le shí jiàn.

Rất nhiều người trẻ đang mù quáng chạy theo bằng cấp cao, coi nhẹ thực tiễn.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

高学历是他进入这家著名企业的入场券。

gāo xué lì shì tā jìn rù zhè jiā zhù míng qǐ yè de rù chǎng quàn.

Bằng cấp cao là tấm vé giúp anh ấy bước vào doanh nghiệp nổi tiếng này.

Hỏi đáp về từ 高学历

高学历 nghĩa là gì?

高学历 (gāo xué lì) nghĩa là trình độ học vấn cao; học vấn bao gồm Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ.

Cách viết 高学历 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 学, 历 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.