XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高射机枪 đọc là gāo shè jī qiāng, nghĩa là súng máy phòng không; lượng từ: 架 (jià). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 高射机枪

高射机枪 nghĩa là gì?

高射机枪 (gāo shè jī qiāng) nghĩa là súng máy phòng không; lượng từ: 架 (jià).

Cách viết 高射机枪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 射, 机, 枪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.