XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高耸 đọc là gāo sǒng, nghĩa là dựng đứng; sừng sững. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高耸

[gāo sǒng] [高 耸]

dựng đứng; sừng sững; đứng cao

市中心新建了一座高耸的大厦。

shì zhōng xīn xīn jiàn le yí zuò gāo sǒng de dà shà.

Trung tâm thành phố mới xây một tòa nhà cao tầng sừng sững.

远处高耸的山峰倒映在湖水中。

yuǎn chù gāo sǒng de shān fēng dǎo yìng zài hú shuǐ zhōng.

Những đỉnh núi cao sừng sững đằng xa soi bóng xuống mặt hồ.

远处的群山高高耸立,直插云霄。

yuǎn chù de qún shān gāo gāo sǒng lì, zhí chā yún xiāo.

Những dãy núi phía xa sừng sững vươn cao, chọc thẳng lên tận mây xanh.

Hỏi đáp về từ 高耸

高耸 nghĩa là gì?

高耸 (gāo sǒng) nghĩa là dựng đứng; sừng sững.

Cách viết 高耸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 耸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高耸?

Thường gặp: 高耸入云 (gāo sǒng rù yún) – cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ).