鸭子儿
[yā zǐ r] [鸭 子 儿]
(thông tục) trứng vịt
鸭子儿 đọc là yā zǐ r, nghĩa là (thông tục) trứng vịt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yā zǐ r] [鸭 子 儿]
(thông tục) trứng vịt
鸭子儿 (yā zǐ r) nghĩa là (thông tục) trứng vịt.
Viết lần lượt từng chữ 鸭, 子, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.