XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黑背 đọc là hēi bèi, nghĩa là chó chăn cừu Đức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 黑背

黑背 nghĩa là gì?

黑背 (hēi bèi) nghĩa là chó chăn cừu Đức.

Cách viết 黑背 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黑, 背 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黑背?

Thường gặp: 黑背燕尾 (hēi bèi yàn wěi) – (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi én lưng đen (Enicurus immaculatus); 黑背信天翁 (hēi bèi xìn tiān wēng) – (loài chim ở Trung Quốc) hải âu Laysan (Phoebastria immutabilis).