三十二相[sān shí èr xiàng] [三 十 二 相]Lưu từKhácba mươi hai tướng tốt của PhậtChữ trong từ三sānba十shímười二èrhai相xiàngdiện mạoTừ cùng chữ:照相zhào xiàngHSK 2chụp ảnh互相hù xiāngHSK 3lẫn nhau真相zhēn xiàngHSK 5sự thật về cái gì首相shǒu xiàngHSK 6thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)三明治sān míng zhìHSK 6bánh sandwich (từ mượn)出洋相chū yáng xiàngHSK 7làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn三维sān wéiHSK 8ba chiều三角sān jiǎoHSK 8hình tam giác亮相liàng xiàngHSK 8tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc)Xem thêm (3)