三十而立[sān shí ér lì] [三 十 而 立]Lưu từKhácba mươi tuổi nên độc lập (thành ngữ, từ Khổng Tử)Chữ trong từ三sānba十shímười而érvà立lìđứngTừ cùng chữ:建立jiàn lìHSK 3thiết lập成立chéng lìHSK 3thiết lập设立shè lìHSK 3thiết lập独立dú lìHSK 4độc lập创立chuàng lìHSK 5thành lập对立duì lìHSK 5đối lập确立què lìHSK 5thiết lập三明治sān míng zhìHSK 6bánh sandwich (từ mượn)公立gōng lìHSK 7công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)Xem thêm (3)