上传
[shàng chuán] [上 传]
tải lên
对,选尺寸不符,然后上传两张照片就行。
duì, xuǎn chǐ cùn bù fú, rán hòu shàng chuán liǎng zhāng zhào piàn jiù xíng.Đúng vậy, chọn kích cỡ không khớp, sau đó tải lên hai tấm ảnh là được.
Trong bài: Khiếu nại và đổi trả hàng online这个问题已经在网上传开了。
zhè ge wèn tí yǐ jīng zài wǎng shàng chuán kāi le.Vấn đề này đã truyền đi rộng rãi trên mạng.
网上传闻说某家知名奶粉品牌的质量不过关。
wǎng shàng chuán wén shuō mǒu jiā zhī míng nǎi fěn pǐn pái de zhì liàng bú guò guān.Tin đồn trên mạng nói chất lượng của một thương hiệu sữa bột nổi tiếng không đạt chuẩn.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……