上工
[shàng gōng] [上 工]
đi làm; bắt đầu làm việc
他在新岗位上工作了三个月,表现非常出色。
tā zài xīn gǎng wèi shàng gōng zuò le sān gè yuè, biǎo xiàn fēi cháng chū sè.Anh ấy làm việc ở vị trí mới được ba tháng và thể hiện rất xuất sắc.
他在场上工作。
tā zài chǎng shàng gōng zuò.Anh ấy làm việc trên sân phơi.