出勤
[chū qín] [出 勤]
đi làm; có mặt (ở nơi làm việc, trường học, v.v.); đi công tác
原来是这样。那具体到日常出勤,我们要如何协调部门工作呢?
yuán lái shì zhè yàng. nà jù tǐ dào rì cháng chū qín, wǒ men yào rú hé xié tiáo bù mén gōng zuò ne?Hóa ra là vậy. Vậy cụ thể đến việc chuyên cần hằng ngày, chúng ta phải điều phối công việc phòng ban thế nào?
Trong bài: Giải thích một thay đổi chính sách