通勤
[tōng qín] [通 勤]
đi làm
嗯,我觉得方向不错,但不少同事通勤会更久。
èn, wǒ jué de fāng xiàng bú cuò, dàn bù shǎo tóng shì tōng qín huì gèng jiǔ.Ừm, tôi thấy hướng đó không tệ, nhưng không ít đồng nghiệp sẽ đi làm lâu hơn.
Trong bài: Bàn về việc chuyển địa điểm làm việc购买地铁月票可以节省不少通勤费用。
gòu mǎi dì tiě yuè piào kě yǐ jié shěng bù shǎo tōng qín fèi yòng.Mua vé tháng tàu điện ngầm có thể tiết kiệm không ít chi phí đi lại.
原来如此,这样既降低了通勤成本,大家也更愿意换乘地铁了。
yuán lái rú cǐ, zhè yàng jì jiàng dī le tōng qín chéng běn, dà jiā yě gèng yuàn yì huàn chéng dì tiě le.Hóa ra là vậy, như thế vừa giảm chi phí đi lại, mọi người cũng sẵn lòng chuyển sang đi tàu điện ngầm hơn.
Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị