下风[xià fēng] [下 风]Lưu từKhácphía dưới gió; thuận chiều gió; vị trí bất lợiChữ trong từ下xiàxuống风fēnggióTừ ghép:占下风zhàn xià fēngbị thất thế下风方向xià fēng fāng xiàngphía dưới gió甘拜下风gān bài xià fēngnhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn)落于下风luò yú xià fēngbị bất lợiTừ cùng chữ:下午xià wǔHSK 1buổi chiều下次xià cìHSK 1lần tới下班xià bānHSK 1tan làm下课xià kèHSK 1tan học下车xià chēHSK 1xuống (xe buýt, tàu, ô tô,...)下边xià bianHSK 1ở dưới下雨xià yǔHSK 1trời mưa下周xià zhōuHSK 2tuần sau下雪xià xuěHSK 2tuyết rơiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:下风方向xià fēng fāng xiàngphía dưới gióVí dụ trong bài học出发前我们要先测一下风向。chū fā qián wǒ men yào xiān cè yí xià fēng xiàng.Trước khi xuất phát chúng ta phải đo hướng gió trước.