不忙
[bù máng] [BẤT 忙]
không vội; vả thư thả
小美啊,我不忙。有什么事吗?
xiǎo měi a, wǒ bù máng. yǒu shén me shì ma?Tiểu Mỹ à, thầy không bận. Có chuyện gì không em?
Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần没关系,我不忙。
méi guān xì, wǒ bù máng.Không sao, tôi không bận.
他们身体都好吗?平时忙不忙?
tā men shēn tǐ dōu hǎo ma? píng shí máng bu máng?Họ đều khỏe chứ? Ngày thường bận không?
Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình