不快
[bù kuài] [BẤT 快]
không vui; tinh thần sa sút; (dao) không sắc
我跑得不快,所以多练习游泳。
wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.
Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ都什么早晚了,还不快去睡觉!
dōu shén me zǎo wǎn le, hái bú kuài qù shuì jiào!Đã lúc nào rồi mà còn chưa mau đi ngủ!
谢谢你,但我游得不快。
xiè xiè nǐ, dàn wǒ yóu de bú kuài.Cảm ơn bạn, nhưng mình bơi không nhanh.
Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ