不约而同【不約而同】
[bù yuē ér tóng] [BẤT 约 而 同]
(thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai), một cách độc lập; như thể đã hẹn trước
事先没有约定而行动或意见一致。
听到王老师公布的好消息,大家不约而同地鼓起掌来。
tīng dào wáng lǎo shī gōng bù de hǎo xiāo xī, dà jiā bù yuē ér tóng dì gǔ qǐ zhǎng lái.Nghe thầy Vương thông báo tin vui, mọi người đều cùng nhau vỗ tay.